Các chỉ tiêu kinh tế năm 2019 và kế hoạch năm 2020

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện 2018

Năm 2019

Kế hoạch 2020

Kế hoạch 2020 so với ƯTH 2019 (%)

Kế hoạch

ƯTH cả năm

ƯTH 2019
so Kế hoạch (%)

ƯTH 2019 so với thực hiện 2018 (%)

1

2

3

4

5

7

8=7/5

9=7/4

10

11=10/7

1

Tăng trưởng GRDP (giá so sánh)

Tỷ đồng

34.106

34.335

39.169

114,08

114,85

43.477

111 - 112

-

Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

Tỷ đồng

11.626

11.252

11.926

105,99

102,58

12.222

102,48

-

Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

10.503

10.980

14.114

128,54

134,37

16.749

118,67

-

Dịch vụ

Tỷ đồng

11.976

12.103

13.129

108,48

109,63

14.507

110,50

2

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (GRDP)
theo giá hiện hành

Tỷ đồng

53.603

51.018

59.636

116,89

 

65.965

 

-

Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

Tỷ đồng

18.234

15.783

18.929

119,93

 

19.398

 

-

Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

16.103

18.462

19.352

104,82

 

22.971

 

-

Dịch vụ

Tỷ đồng

19.267

16.772

21.355

127,32

 

23.596

 

3

Cơ cấu GRDP (giá hiện hành)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

%

34,02

30,94

31,74

 

 

29,41

 

-

Công nghiệp và xây dựng

%

30,04

36,19

32,45

 

 

34,82

 

-

Dịch vụ

%

35,94

32,88

35,81

 

 

35,77

 

4

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

53,23

48,29

59,09

122,37

111,02

65,0

109,95

5

Thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn
(không bao gồm số bổ sung từ NSTW)

Tỷ đồng

7.073,54

3.925,80

8.038,44

204,76

113,64

5.239,76

65,18

-

Thu nội địa (bao gồm thu XSKT)

Tỷ đồng

3.789,89

3.771,80

4.745,00

125,80

125,20

5.000,00

105,37

-

Các khoản thu khác

 

3.283,65

154,00

3.293,44

2.138,60

100,30

239,76

7,28

6

Chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

10.968,97

9.111,95

11.384,40

124,94

103,79

10.536,17

92,55

a)

Chi đầu tư phát triển do địa phương quản lý

Tỷ đồng

2.386,59

2.939,94

3.945,78

134,21

165,33

3.694,41

93,63

b)

Chi thường xuyên

Tỷ đồng

5.466,16

5.350,24

5.267,23

98,45

96,36

5.846,84

111,00

c)

Chi khác

Tỷ đồng

3.116,22

821,77

2.171,39

264,23

69,68

994,92

45,82

7

Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương (hoặc điều tiết về Ngân sách Trung ương)

Tỷ đồng

5.748,50

5.555,73

5.655,73

101,80

98,39

5.637,83

99,68

8

Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

Tỷ đồng

22.851,12

22.499,54

24.304,04

108,02

106,36

25.000,00

102,86

-

Khu vực Nhà nước

Tỷ đồng

8.540,08

3.529,54

6.538,00

185,24

76,56

7.300,00

111,65

-

Khu vực ngoài Nhà nước

Tỷ đồng

6.201,56

16.720,00

9.599,29

57,41

154,79

9.200,00

95,84

-

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

8.109,48

2.250,00

8.166,76

362,97

100,71

8.500,00

104,08

b)

Giải ngân Vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) trên địa bàn

Tỷ đồng

2.842,15

4.619,11

3.927,57

85,03

138,19

4.007,14

102,03

c)

Vốn đầu tư từ nước ngoài trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số dự án cấp mới

Dự án

2

 

3

 

150,00

4

133,33

-

Vốn đăng ký

Triệu USD

52,30

 

100,41

 

191,99

670,00

667,26

 

QD (Tổng hợp - Ngoại vụ)

Tin khác




Thống kê truy cập
  • Đang online: 36
  • Hôm nay: 1454
  • Trong tuần: 10,158
  • Tất cả: 324,928