Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2021 của Văn phòng UBND tỉnh Trà Vinh

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2021

 

ĐVT: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Tổng số
được giao

Tổng số đã phân bổ

Văn phòng
UBND tỉnh

TT Tin học -
Công báo

TT Phục vụ Hành chính công

TT Hội nghị
và NK Trà Vinh



1

2

3

4=5+6+…

5

6

7

8


A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách

396

 

 

 

 

396


I

Thu sự nghiệp

396

 

 

 

 

396


 

Thu sự nghiệp kinh tế

396

 

 

 

 

396


II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

354

 

 

 

 

354


1

Chi sự nghiệp kinh tế

354

 

 

 

 

354


a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

354

 

 

 

 

354


b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 


2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

 


a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 


b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 


III

Số nộp thuế, NSNN

42

 

 

 

 

42


1

Thuế GTGT

20

 

 

 

 

20


2

Thuế TNDN

20

 

 

 

 

20


3

Thuế môn bài

2

 

 

 

 

2


B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

30.123

30.123

24.712

1.148

1.419

2.844


I

Nguồn ngân sách trong nước

30.123

30.123

24.712

1.148

1.419

2.844


1

Chi quản lý hành chính

26.131

26.131

24.712

 

1.419

 


1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

12.874

12.874

11.977

 

897

 


1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

13.257

13.257

12.735

 

522

 


2

Chi hoạt động kinh tế

3.992

3.992

 

1.148

 

2.844


2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.971

1.971

 

832

 

1.139


2.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.021

2.021

 

316

 

1.705


 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

ĐVT: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán
được giao

1

2

3

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách

396

I

Thu sự nghiệp

396

 

Thu sự nghiệp kinh tế

396

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

354

1

Chi sự nghiệp kinh tế

354

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

354

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

III

Số thuế nộp ngân sách nhà nước

42

1

Thuế GTGT

20

2

Thuế TNDN

20

3

Thuế môn bài

2

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

I

Nguồn ngân sách trong nước

30.123

1

Chi quản lý hành chính

26.131

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

12.874

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

13.257

2

Chi hoạt động kinh tế

3.992

2.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1.971

2.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.021

 

Phòng HC-QT




Thống kê truy cập
  • Đang online: 7
  • Hôm nay: 1336
  • Trong tuần: 10,040
  • Tất cả: 324,810